• 2.jpg
  • C1.JPG
  • May.jpg
  • nhua.jpg
  • Nx1.jpg
  • tn-cch-nhit3.jpg
  • xgo.jpg

Thép hình (U-I-V-H)

      Tiêu chuẩn: TCVN 1656 - 1993, CVN 1656 -85, JIS3192 -2000.

      Chất liệu: CT3, SS400, Q253

      Xuất xứ: Việt Nam - Trung Quốc  - Hàn - Thái

      Nhà sản xuất: Jinxi....

      Kích thước: Đa dạng

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THÉP HÌNH(H-I)

1. Tính năng

Thép hình của công ty chúng tôi được sản xuất và nhập khẩu theo tiêu chuẩn TCVN 1656 - 1993, CVN 1656 -85, JIS3192 -2000 (Nhật Bản).

Thép hình được sử dụng trong các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng...

2. Quy Cách

a. Thép hình H

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá chưa VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá chưa VAT Giá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT Ghi chú
 Thép H ( H-Beam) JIS G3101 SS400 (Thời gian hiệu lực từ ngày 01/01/2015)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 Chn 12 206,4     14.200    
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 Chn 12 285,6     14.200    
3 H 150 x 150 x 7 x 10 Chn 12 378     14.500    
4 H 200 x 200 x 8 x 12 China 12 598,8     14.500    
5 H 250 x 250 x 9 x 14 China 12 868,8     14.500    
6 H 300 x 300 x 10 x 15 China 12 1.128     15.000    
7 H 350 x 350 x 12 x 19 Chn 12 1.644     15.500    
8 H 400 x 400 x 13 x 21 Chn 12 2.064     16.000    
9 H 488 x 300 x 11 x 18 Chn 12 1.536     15.500    
10 H 588 x 300 x 12 x 20 Chn 12 1.812     15.500    
11 H 390 x 300 x 10 x 16 Chn 12 1.284     15.500    
12 H 175 x 175 x 7.5 x 11 Chn 12 484,8     14.500    
13 H 294 x 200 x 8 x 12 Chn 12 681,6     15.000    
14 H 200 x 200 x 8 x 12 JIS G3101 12 598,8     14.500    
15 H 340 x 250 x 9 x 14 Chn 12 956,4     15.000    
16 H 800 x 300 x 14 x 26 12 2.52     17.000    
17 H 900x300x16x28x12m   2.916     17.000    

Thép hình I

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá chưa VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá chưa VAT Giá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT Đặt hàng
 Thép I ( I - Beam) (Thời gian hiệu lực từ ngày 01/01/2015)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 56     14.500    
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 69     14.500    
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168     14.500    
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4     14.500    
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2     14.500    
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4     14.500    
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4     14.500    
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn - JIS G3101 12 355,2     14.500    
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4     14.500    
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384     14.500    
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4     15.000    
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8     15.000    
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 598,8     15.000    
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2     15.000    
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792     15.000    
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912     15.000    
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954     15.000    
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075     17.500    
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135     17.500    
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272     18.000    

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ: Mr Tùng 0987.292.066 email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. .